Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 23/1/1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hoá Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Huynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Huyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Huân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Huýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Huệ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/6/1989 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách