Tìm thấy 5.644 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Viên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vũ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1980 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách