Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Biếc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Biết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Biển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Biểu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Biểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Biệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Bài Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1948 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Bãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách