Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn viễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn án Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42106 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn úc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn ý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Đam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 338 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Điền Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 5/1989 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Điện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Đoan Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Đám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 51 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách