Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tản Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1/1990 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tịch Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1970 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 28 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Vao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 111 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách