Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Thước Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 37 · Lô 24 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách