Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Soãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1062 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Suý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3112 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 42 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sĩ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS tự quản xã Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Sỹ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách