Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Ngợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nhiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 188 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Nhu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nhung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nhâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 851 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nhương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nhượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nhạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách