Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Luyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Luyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Luyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Luyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Luân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 836 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Luỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 23 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 164 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Chính Tâm, Xã Chính Tâm, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 754 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách