Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1060 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Kẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 30 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng E · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Liết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Loã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Lung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Luyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách