Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 952 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách