Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Vang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Vạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Chu Vũ Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. VŨ VĂN GIỚI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: CHUYÊN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN GIỚI
  10. Vũ VĂn Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1107 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Bi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Biểng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách