Tìm thấy 5.645 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Hênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Hứa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ke Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 990 · Khu K6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Khiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 87 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Khoái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 698 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn KhãI Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách