Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H19 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tể Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tụ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách