Tìm thấy 5.649 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1960 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1952 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 173 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 257 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách