Tìm thấy 5.644 hồ sơ cho “Vũ Vần”.

  1. Vũ Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Vắn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3962 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đoài, Xã Cẩm Đoài, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Vũ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Vụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Sĩ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Quốc Văn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Gia Văn - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Vũ Bích Vân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · An Phúc, Hồng Lạc, Sơn Dương Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắk tô 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 174; Khối 0
  3. Vũ Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/6/1970
  4. Vũ Trọng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chòm Đại - Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.00.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số nhà 19 - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 32 người trong các danh sách