Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Văn Vy”.

  1. Vũ Văn Vy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 2180 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Vỹ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Vy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Vỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 7 - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19/10/1966 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Viện 4