Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Vũ Văn Vị”.

  1. Vũ Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đỗ Xuyên, Xã Đỗ Xuyên, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 1a Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vừ Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Viên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 229B · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Sóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Vĩ (Vị) Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1951 · Trần Phú, Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: (91-42) Trung phần Kon Tum
  2. Vũ Văn Vị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trần Phú - Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.39 Bản đồ UTM 1/50.000