Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Vũ Văn Tuyến”.

  1. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 811 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1983 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Sơn, Xã Hùng Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tuyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tuyện Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 378 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 511 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiên Hóa - Nghiêm Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 7/12/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hòa Định - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Vũ Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Phong - Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/05/1979
  3. Vũ Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tào Khê - Chi Lăng - Thanh Miên - Hải Hưng Hy sinh: 10/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Rộn Ràng - Khu 6 - Gia Lai