Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Văn Trụ”.

  1. Vũ Văn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Trứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Trữ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1986 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Trù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Quan sơn-An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4213 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Trù Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Quan sơn - An Sơn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 817 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 229 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Trụ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quan sơn-An Sơn - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 18/04/1978 4213