Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Văn Trà”.

  1. Vũ Văn Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Trạch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Trầm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hương sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Trạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải An, Vũ Bản, Vũ Bản Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Trạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Thôn môn - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/09/1971 Mai táng ban đầu: E4, khu 5 - Gia Lai