Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Vũ Văn Tiến”.

  1. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 95 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2a Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 105 · Lô a Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1950 · Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972