Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Văn Tiên”.
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Ninh - Hải Hưng Đơn vị: 214 - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Phố Lê Trân, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Nam Trung - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1970 Quê quán: Thị Trấn Ninh giang - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Văn Tiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1950 · Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
- Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Làng Tre - Gia Lai
- Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 11/5/70
- Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa