Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Văn Tiên”.

  1. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 420 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 291 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vú Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Vũ văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1232 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1950 · Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972
  2. Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Làng Tre - Gia Lai
  3. Vũ Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Văn Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 11/5/70
  5. Vũ Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa
→ Xem cả 9 người trong các danh sách