Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Vũ Văn Thuận”.

  1. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1994 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 279 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1988 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác