Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Vũ Văn Thi”.

  1. Vũ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: An Thuỷ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thing Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thiết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Thị Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đinh vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Phú tiến - Phú Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Phác Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Uyên Nam, Duy Thanh, Duy Thanh Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Nhân Hòa – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Phố Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 11/12/74
  2. Vũ Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chí Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 17/10/1971 T18-CO7