Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Vũ Văn Than”.

  1. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 114 · Lô II Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 81 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Liên Minh, Vụ Bản, Vụ Bản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Lang - Hà Trung - - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1985 Quê quán: Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Lân - Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000