Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Vũ Văn Than”.

  1. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4B Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 2A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu 3b Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Lân - Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000