Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Vũ Văn Thụ”.
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1981 Quê quán: Đông Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Đào Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Thụy ninh - Nam hà - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Noi từ - Tân hồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phố Lê Chân, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Trực Tuấn - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D Bộ 8 - E266 - F341a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuỵ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 357 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.