Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Văn Thời”.

  1. Vũ Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 642 Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thời Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thời Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Ninh Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - MT 479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Kỳ Hà - Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 29/03/1966 Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum