Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Vũ Văn Thọ”.

  1. Vũ Văn Thong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1762 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thớp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  4. Vũ văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Vừ Văn Thõn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô E1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thoại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thời Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thọ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Phú Cường, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (10-80)03