Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Vũ Văn Thọ”.

  1. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 130 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/7/1987 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Tân Dân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quang Trung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thổi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 642 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thoan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 311 Xem chi tiết →
  16. Vũ văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thỏi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1987 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thỡn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thọ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Phú Cường, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (10-80)03