Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Vũ Văn Thắng”.

  1. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1981 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 114 · Lô II Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Văn Hàn - Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thọ Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Minh Phúc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Hưng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 25/06/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  2. Vũ Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Khánh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 1/11/1967 Mai táng ban đầu: Mộ số 3 - Ngọc Rinh Rua