Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Vũ Văn Thưa”.

  1. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1994 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Vu Văn Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 279 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1988 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 461 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 1C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thưa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1968