Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Vũ Văn Thìn”.

  1. Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 371 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1756 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Phú tiến - Phú Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/11/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H20 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1947 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/11/1974
  2. Vũ Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nhà số 2E ngõ 6B- Kinh Dương Vương- Khu Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1966 Kách Đồn A So 300M về Phía Tây
  3. Vũ Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Dương- Thổ Bình Hy sinh: 31/07/1972 (49-79)02 bắc đường 19 Gia Lai 1/50000