Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Vũ Văn Thân”.

  1. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Liêm Chính, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 37 · Lô 24 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Lân - Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Than Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.00-74.00 Bản đồ UTM 1/50.000