Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Vũ Văn Tư”.

  1. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 49 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4341 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tuất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4380 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4381 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn tuý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1968 K5 Gia Lai