Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Vũ Văn Tư”.

  1. Vũ Văn Tước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tục Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tục Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tựa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: xã Cao Quảng, Xã Cao Quảng, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 72 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuyện Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1968 K5 Gia Lai