Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Vũ Văn Tư”.

  1. Vũ Văn Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Tư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 368 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1970 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  10. Vũ văn tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang thị trấn Bắc Hà, Thị Trấn Bắc Hà, Huyện Bắc Hà, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1968 K5 Gia Lai