Tìm thấy 209 hồ sơ cho “Vũ Văn Tư”.

  1. Vũ Văn Tụy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  2. Vũ văn Tung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 49 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Cao Biên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tuyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1975 Quê quán: Giao Phương - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 Quê quán: Lê Bình, Thanh Miện, Thanh Miện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Hoàng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Bằng Luân - Đoan Hùng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Kim Cương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 Quê quán: Tân Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoa Lư - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/6/1968 K5 Gia Lai