Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Vũ Văn Sự”.

  1. Vũ Văn Sựng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sứng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sừng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Súng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Thành Lợi - Bến Thủ - Long An Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Suất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1970 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Suốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Quang - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Vũ Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Chi - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Hy sinh: 4/12/1972
  3. Vũ Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Xá - Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1978