Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Vũ Văn Sử”.

  1. Vũ Văn Sứ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Suý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sum Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Suất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Suốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Sức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Quang - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 7/12/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Vũ Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Chi - Bản Vược - Bát Sát - Lào Cai Hy sinh: 4/12/1972
  3. Vũ Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Xá - Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Hy sinh: 26/08/1978