Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Vũ Văn Sạn”.

  1. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 18 · Lô II Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 178 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Sạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 900, Chữ Gô Tông H67 - Kon Tum