Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Vũ Văn Sáng”.

  1. Vũ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 155 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Sàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Sàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 18 · Lô II Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0