Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Vũ Văn Quý”.

  1. Vũ Văn Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Quyế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 242 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Quyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1081 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Bên Phải Xem chi tiết →
  15. Vừ Văn Quya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3A Xem chi tiết →
  16. Vừ Văn Quyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4B Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Quyết Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/8/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000