Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Vũ Văn Nhỡ”.

  1. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1961 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L19 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 188 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nhờ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 261 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/01/1982 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nhờ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nhơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Mĩ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Vũ Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phục Linh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.05 bản đồ UTM 1/50.000