Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Vũ Văn Nghị”.

  1. Vũ Văn Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nghi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Nghĩ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  8. Vũ văn Nghị Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nghi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.10(17) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 39 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1981 Quê quán: Đồng Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 43 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Nghiễm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đào Xá - Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1969
  2. Vũ Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bông Chải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971