Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Vũ Văn Ngó”.

  1. Vũ Văn Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 8/1/ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 552 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2a Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 350 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 119 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu L Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Khánh Thương, Yên Mỗ, Yên Mỗ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Ngoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quảng hương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bằng Hưng - Nam Lợi - Nam Ninh Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Ngó Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Phú- Lô Giang- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1973 Nghĩa trang d2, mộ 5