Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Vũ Văn Nụ”.

  1. Vũ Văn Nụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Nùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Núi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Nưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1975 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Núng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Nuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Nụ (Nu) E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 9, Yên Quý, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: 01.400 - 84.300
  2. Vũ Văn Nụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 9 - Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 0,15.87 Bản đồ UTM 1/50.000