Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Vũ Văn Mô”.

  1. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Mỡ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Khởi Nghĩa - Yên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Môn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/7/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Mỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Mỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Mỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Mỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Mợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Mốt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Móo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Mông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Mô E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Môn, Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 01/03/1969 Mai táng ban đầu: Kleng, Kon Tum Hàng 8; Ô 1; Số 113; Khối 0